Từ 1/7/2026, 38 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện sẽ không cần xin giấy phép, được chuyển sang hậu kiểm, nhằm thúc đẩy tự do kinh doanh. Danh mục các ngành, nghề kinh doanh được cập nhật như sau:
| STT |
NGÀNH NGHỀ ĐÃ BỊ LOẠI KHỎI DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN |
| 1 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 2 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 3 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 4 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 5 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
| 6 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
| 7 | Kiểm toán năng lượng |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 9 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
| 13 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
| 14 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 15 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 19 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 20 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| 23 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
| 24 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 25 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 26 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 27 | Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 28 | Nuôi động vật rừng thông thường |
| 29 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 30 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 31 | Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 32 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 33 | Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 35 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 36 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 37 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
| 38 | Hoạt động in, đúc tiền |


