Theo Điều 7 Luật Đầu tư 2025, ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026 có những điểm đáng chú ý sau:

– Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư bao gồm những ngành nghề sau:

STT NGÀNH, NGHỀ NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Áp dụng từ 01/7/2026

1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5 Kinh doanh súng bắn sơn
6 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
11 Hành nghề luật sư
12 Hành nghề công chứng
13 Hành nghề giám định tư pháp
14 Hành nghề đấu giá tài sản
15 Hành nghề thừa hành viên
16 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
17 Kinh doanh dịch vụ kế toán
18 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
19 Kinh doanh hàng miễn thuế
20 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
21 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
22 Kinh doanh chứng khoán
23 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
24 Kinh doanh bảo hiểm
25 Kinh doanh tái bảo hiểm
26 Môi giới bảo hiểm
27 Đại lý bảo hiểm
28 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
29 Kinh doanh xổ số
30 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
31 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
32 Kinh doanh ca-si-nô (casino)
33 Kinh doanh đặt cược
34 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
35 Kinh doanh xăng dầu
36 Kinh doanh khí
37 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
38 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
39 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
40 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
41 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
42 Kinh doanh rượu
43 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
44 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
45 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
46 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
47 Xuất khẩu gạo
48 Kinh doanh khoáng sản
49 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
50 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
51 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
52 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
53 Hoạt động dầu khí
54 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
55 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
56 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
57 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
58 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
59 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
60 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
61 Kinh doanh vận tải đường bộ
62 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
63 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
64 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
65 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
66 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
67 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
68 Kinh doanh vận tải đường thủy
69 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
70 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
71 Kinh doanh vận tải biển
72 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
73 Kinh doanh khai thác cảng biển
74 Kinh doanh vận tải hàng không
75 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
76 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
77 Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
78 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
79 Kinh doanh cảng hàng không
80 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
81 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
82 Kinh doanh vận tải đường sắt
83 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
84 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
85 Kinh doanh vận tải đường ống
86 Kinh doanh bất động sản
87 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
88 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
89 Hành nghề khảo sát xây dựng
90 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
91 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
92 Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình
93 Hành nghề kiểm định xây dựng
94 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
95 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
96 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
97 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
98 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
99 Kinh doanh dịch vụ tin cậy
100 Hoạt động của nhà xuất bản
101 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
102 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
103 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
104 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
105 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
106 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
107 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
108 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
109 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
110 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
111 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
112 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
113 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
114 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
115 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
116 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
117 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
118 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
119 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
120 Hoạt động của trường chuyên biệt
121 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
122 Kiểm định chất lượng giáo dục
123 Khai thác thủy sản
124 Kinh doanh thủy sản
125 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
126 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
127 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi
128 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
129 Đăng kiểm tàu cá
130 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
131 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
132 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
133 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
134 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
135 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
136 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
137 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
138 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
139 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
140 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
141 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
142 Kinh doanh phân bón
143 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
144 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
145 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
146 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
147 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
148 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
149 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
150 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
151 Kinh doanh dược
152 Sản xuất mỹ phẩm
153 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
154 Kinh doanh thiết bị y tế
155 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
156 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
157 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
158 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
159 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
160 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
161 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
162 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
163 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
164 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
165 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
166 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
167 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
168 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
169 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
170 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
171 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
172 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
173 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
174 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
175 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
176 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
177 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
178 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
179 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
180 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
181 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
182 Khai thác khoáng sản
183 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
184 Nhập khẩu phế liệu
185 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
186 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
187 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
188 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
189 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
190 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
191 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
192 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
193 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
194 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu
195 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu
196 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
197 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
198 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân